Gia đình và Từ vựng Nhật ngữ - Ghép đôiOnline version Ghép đúng các từ về gia đình và từ vựng liên quan. by NHƯ TRẦN HUỲNH KHIẾT 1 Gia đình Việt Nam 2 Người thân tiếng Trung - Người thân nam/nữ 3 Từ vựng tiếng Trung cơ bản 4 Chữ Hán liên quan gia đình (phát âm tiếng Trung) 5 Môi trường từ vựng chung 6 Diễn đạt mối quan hệ và số lượng Mẹ Ba Anh (chị, em,...) Ông nội Bà nội 妈妈 爸爸 姐姐 哥哥 妹妹 你 家 有 没有 个 爸 妈 姐 哥 妹 Jiā Nǐ 几 几/Jǐ/ 口 你 家 有 没有 个