New game
Download
Get Academic Plan
Share game
Unscramble Words
Unscramble Words

evening day 6

Integrate it into your platform

You can integrate the game into an LMS compatible with LTI 1.1 or LTI 1.3 such as Canvas, Moodle, or Blackboard. This way, the scores will be automatically saved into the platform’s gradebook.
Download
You have exceeded the maximum number of games you can integrate into Google Classroom with your current Plan.

To integrate as many games as you want in Google Classroom, you need an Academic Plan or a Commercial Plan.

You have exceeded the maximum number of games you can integrate into Microsoft Teams with your current Plan.

To integrate as many games as you want in Microsoft Teams, you need an Academic Plan or a Commercial Plan.

Downloading games is an exclusive feature for users with an Academic Plan or a Commercial Plan.

Get your Academic Plan or your Commercial Plan now and start integrating your games into your LMS, website or blog.

If you wish, you can download a demo game here and test its integration:

evening day 6

Unscramble Words

Played 0

About this activity

Unscramble words

Created by

Viet Nam

Download the paper version to play

Make your own free game from our game creator
Compete against your friends to see who gets the best score in this game

Top Games

%
Anonymous
Anonymous
%
%
%
You have exceeded the maximum number of games you can print with your current Plan.

To print as many games as you want, you need an Academic Plan or a Commercial Plan.

Print your game
evening day 6
 

Unscramble Words

evening day 6Online version

Unscramble words

by Pham. Trang
1

philosophical = liên quan đến việc suy ngẫm sâu sắc về cuộc sống, tri thức hoặc sự tồn tại obscure = không nổi tiếng, không rõ ràng hoặc khó hiểu

, , .
, , .
2

refuge = nơi hoặc hoàn cảnh mang lại sự an toàn, che chở hoặc an ủi

, .
, .
3

, , .
, , .
4

, .
, .
5

, , .
, , .
6

, , .
, , .
7

stern = nghiêm khắc và nghiêm nghị, ít thể hiện sự mềm mỏng hoặc thân thiện

, .
, .
8

, , .
, , .
9

betray = phản bội ai đó hoặc làm lộ điều đáng lẽ phải được giữ kín

, , .
, , .
10

allegation = một lời cáo buộc rằng ai đó đã làm điều sai trái, nhưng chưa được chứng minh interrogation = quá trình thẩm vấn hoặc hỏi cung để thu thập thông tin

, .
, .
11

, .
, .
12

enforcement = việc buộc mọi người tuân thủ một quy tắc, luật lệ hoặc quyết định

- .
- .
13

tension = trạng thái căng thẳng, áp lực hoặc mối quan hệ không thoải mái

, , .
, , .
14

bureaucracy = một hệ thống quản lý vận hành bằng các quy tắc, thủ tục và cơ quan hành chính

, , .
, , .
15

deploy = triển khai, bố trí hoặc sử dụng người, nguồn lực hay thiết bị cho một mục đích cụ thể breach = sự vi phạm, phá vỡ hoặc lỗ hổng trong một quy tắc, thỏa thuận hay hệ thống bảo mật

- .
- .
16

conspiracy = một kế hoạch bí mật do một nhóm người cùng thực hiện nhằm đạt được mục đích nào đó, thường là xấu hoặc bất hợp pháp

.
.
17

, , .
, , .
18

compromise = chấp nhận nhượng bộ một phần để đạt được thỏa thuận

, .
, .
19

stagnant = không chuyển động, không phát triển hoặc không thay đổi

, , .
, , .
20

composure = sự bình tĩnh và tự chủ, đặc biệt trong tình huống khó khăn hoặc áp lực

, , .
, , .
21

derive = có được, thu được hoặc phát triển điều gì đó từ một nguồn nào đó

.
.
22

dismantle = tháo rời một vật thành nhiều phần, hoặc dỡ bỏ một hệ thống / cơ cấu

.
.
23

- , .
- , .
24

translucent = cho ánh sáng đi xuyên qua một phần nhưng không nhìn thấy rõ vật phía sau luminous = phát ra ánh sáng hoặc dường như tỏa sáng

, .
, .
25

sabotage = cố ý phá hoại, làm hỏng / cản trở một hoạt động, kế hoạch, hệ thống để nó không thành công simultaneous = cùng lúc, đồng thời xảy ra tại một thời điểm

, .
, .
26

intuition = trực giác, linh cảm, cảm nhận bằng bản năng

.
.
27

absurd = vô lý, phi lý, lố bịch đến mức khó tin suffice = đủ, đáp ứng đủ nhu cầu hoặc yêu cầu nào đó combinatorial = liên quan đến các tổ hợp, cách sắp xếp / khả năng kết hợp của các phần tử

, .
, .
28

symmetry = sự cân đối, đối xứng, hài hòa giữa các phần của một vật thể, hệ thống hoặc ý tưởng brutal = tàn nhẫn, cực kỳ khắc nghiệt, thô bạo hoặc gây đau đớn nghiêm trọng

, .
, .
29

fraction = một phần nhỏ được tách ra từ một cái lớn hơn

- .
- .
30

outright = hoàn toàn, công khai hoặc trực tiếp, không có sự che giấu hay điều kiện nào kèm theo

, .
, .
Are you sure you want to leave the page?

If you leave the page, you will lose your game progress.