New game
Download
Get Academic Plan
Share game
Unscramble Words
Unscramble Words

morning day 7

Integrate it into your platform

You can integrate the game into an LMS compatible with LTI 1.1 or LTI 1.3 such as Canvas, Moodle, or Blackboard. This way, the scores will be automatically saved into the platform’s gradebook.
Download
You have exceeded the maximum number of games you can integrate into Google Classroom with your current Plan.

To integrate as many games as you want in Google Classroom, you need an Academic Plan or a Commercial Plan.

You have exceeded the maximum number of games you can integrate into Microsoft Teams with your current Plan.

To integrate as many games as you want in Microsoft Teams, you need an Academic Plan or a Commercial Plan.

Downloading games is an exclusive feature for users with an Academic Plan or a Commercial Plan.

Get your Academic Plan or your Commercial Plan now and start integrating your games into your LMS, website or blog.

If you wish, you can download a demo game here and test its integration:

morning day 7

Unscramble Words

Played 0

About this activity

Unscramble words

Created by

Viet Nam

Download the paper version to play

Make your own free game from our game creator
Compete against your friends to see who gets the best score in this game

Top Games

%
Anonymous
Anonymous
%
%
%
You have exceeded the maximum number of games you can print with your current Plan.

To print as many games as you want, you need an Academic Plan or a Commercial Plan.

Print your game
morning day 7
 

Unscramble Words

morning day 7Online version

Unscramble words

by Pham. Trang
1

radical = đi tới tận gốc vấn đề hoặc tạo ra sự thay đổi rất lớn

, .
, .
2

conformity = thay đổi hành vi hoặc quan điểm để phù hợp với người khác hoặc với chuẩn mực chung institutional = thuộc về, liên quan đến hoặc được tạo ra bởi một tổ chức, cơ quan hay thiết chế trong xã hội

.
.
3

irresistible = quá hấp dẫn, quá mạnh hoặc quá lôi cuốn đến mức khó hoặc không thể cưỡng lại được

, , , .
, , , .
4

.
.
5

weary = kiệt sức, mệt mỏi kéo dài, hao mòn năng lượng

.
.
6

endeavor = sự cố gắng có chủ đích hướng tới một mục tiêu đáng kể

.
.
7

wedge sb into sth = ép / nhét ai đó vào một chỗ quá chật horde = một số lượng rất đông, thường tạo cảm giác hỗn loạn, áp đảo hoặc khó kiểm soát

.
.
8

outbreak = một thứ xuất hiện và lan ra một cách đột ngột

, .
, .
9

bulky = to về kích thước / thể tích, thường gây bất tiện

, .
, .
10

feudal = liên quan đến một xã hội mà quyền lực và đất đai nằm trong tay tầng lớp quý tộc / lãnh chúa, còn nông dân phải phục vụ họ

, .
, .
11

turmeric = nghệ broth = nước lèo crunchy = giòn, tạo ra tiếng khi cắn hoặc nhai

- , , , .
- , , , .
12

theatrical = thuộc về nhà hát/sân khấu hoặc quá kịch tính như một diễn viên đang biểu diễn

, .
, .
13

deception = cố tình tạo ra một nhận thức sai lệch trong đầu người khác

, .
, .
14

, - - .
, - - .
15

drug-induced = do thuốc hoặc chất ma túy / chất tác động thần kinh gây ra

, , - .
, , - .
16

perception = nhận thức chủ quan của một người về thực tế

- .
- .
17

hollow = bên ngoài có vẻ đầy đủ nhưng bên trong trống rỗng

, .
, .
18

discriminatory = tạo ra sự đối xử không công bằng, có tính phân biệt đối xử

, .
, .
19

intoxicated = bị chất nào đó tác động đến não bộ khiến trạng thái tinh thần không còn bình thường

, .
, .
20

.
.
21

visionary = nhìn xa trông rộng flashy = hào nhoáng, phô trương, gây chú ý một cách nổi bật

- , .
- , .
22

breed = sinh sản, nuôi dưỡng hoặc tạo ra một đặc điểm nào đó qua thời gian

- - - - .
- - - - .
23

hinge upon / hinge on = phụ thuộc hoàn toàn vào một điều gì đó; được quyết định bởi một yếu tố then chốt

, .
, .
24

compel = tạo áp lực mạnh đến mức người khác không còn nhiều lựa chọn ngoài việc phải hành động overhaul = sửa đổi lớn, cải tổ toàn diện chứ không chỉ chỉnh sửa nhỏ

, .
, .
25

whistleblower = người tiết lộ thông tin về hành vi sai trái, bất hợp pháp hoặc phi đạo đức trong một tổ chức contamination = một thứ lạ xâm nhập vào một hệ thống vốn phải sạch hoặc tinh khiết

.
.
26

escapism = xu hướng tìm cách thoát khỏi thực tại, đặc biệt là những áp lực, vấn đề hoặc cảm xúc khó chịu, bằng cách đắm chìm vào một thế giới khác

, .
, .
27

culinary = thuộc về nấu ăn và ẩm thực

.
.
28

implicitly = một cách ngầm hiểu, không nói ra trực tiếp nhưng vẫn được thể hiện hoặc được hiểu

.
.
29

upbringing = cách một người được nuôi dưỡng, dạy dỗ và hình thành nhân cách từ nhỏ

- .
- .
30

incidence = tỷ lệ phát sinh / mức độ xuất hiện của một sự việc

- .
- .
Are you sure you want to leave the page?

If you leave the page, you will lose your game progress.