New game
Download
Get Academic Plan
Share game
Unscramble Words
Unscramble Words

evening day 7

Integrate it into your platform

You can integrate the game into an LMS compatible with LTI 1.1 or LTI 1.3 such as Canvas, Moodle, or Blackboard. This way, the scores will be automatically saved into the platform’s gradebook.
Download
You have exceeded the maximum number of games you can integrate into Google Classroom with your current Plan.

To integrate as many games as you want in Google Classroom, you need an Academic Plan or a Commercial Plan.

You have exceeded the maximum number of games you can integrate into Microsoft Teams with your current Plan.

To integrate as many games as you want in Microsoft Teams, you need an Academic Plan or a Commercial Plan.

Downloading games is an exclusive feature for users with an Academic Plan or a Commercial Plan.

Get your Academic Plan or your Commercial Plan now and start integrating your games into your LMS, website or blog.

If you wish, you can download a demo game here and test its integration:

evening day 7

Unscramble Words

Played 0

About this activity

Unscramble words

Created by

Viet Nam

Download the paper version to play

Make your own free game from our game creator
Compete against your friends to see who gets the best score in this game

Top Games

%
Anonymous
Anonymous
%
%
%
You have exceeded the maximum number of games you can print with your current Plan.

To print as many games as you want, you need an Academic Plan or a Commercial Plan.

Print your game
evening day 7
 

Unscramble Words

evening day 7Online version

Unscramble words

by Pham. Trang
1

allergation = cáo buộc; lời khẳng định rằng ai đó đã làm gì sai trái / phạm tội nhưng chưa được chứng minh là đúng

.
.
2

integrity = sự chính trực, sự trung thữ và kiên định với các nguyên tắc đạo đức của mình

, .
, .
3

sincerity = sự chân thành; sự thật lòng, không giả tạo trong suy nghĩ, cảm xúc hoặc hành động

, .
, .
4

outrage = sự phẫn nộ, sự căm phẫn mạnh mẽ trước một điều bị xem là vô cùng sai trái, bất công / xúc phạm

.
.
5

unearth = đào lên khỏi mặt đất, phát hiện, tìm ra thứ bị che giấu

.
.
6

staple = thứ thiết yếu, chủ yếu, được sử dụng thường xuyên; lương thực chính

.
.
7

gastronomic = thuộc về ẩm thực, nghệ thuật thưởng thức và chế biến món ăn

.
.
8

dental = thuộc về răng / nha khoa oral = thuộc về miệng; bằng lời nói thay bằng văn bản

.
.
9

attribute = quy cho, cho là do span = khoảng trải dài, độ dài, toàn bộ khoảng trải dài từ điểm đầu đến điểm cuối

- .
- .
10

unresponsive = không phản ứng, không đáp lại

.
.
11

unfold = mở ra; dần diễn ra, dần được hé lộ

.
.
12

dose = liều lượng ( thuốc, chất tác động ); lượng được dùng trong một lần

.
.
13

dominance = sự thống trị, sự chiếm ưu thế vượt trội

.
.
14

refrain = kiềm chế, không làm điều gì đó

.
.
15

break out in = đột nhiên xuất hiện trên cơ thể, bùng phát thành

.
.
16

daunting = gây nản lòng, khiến cảm thấy khó khăn / đáng sợ khi đối mặt

.
.
17

derogatory = mang tính xúc phạm, hạ thấp, miệt thị

.
.
18

advocacy = sự ủng hộ, vận động, bảo vệ cho một mục tiêu / nhóm người

.
.
19

quaint = cổ kính, độc đáo theo kiểu cũ xưa và dễ gây thiện cảm

.
.
20

scratch = cào, gãi, vết cào, vết xước

.
.
21

revel = tận hưởng một cách say mê, đắm mình trong niềm vui, sự thích thú

.
.
22

relevance = sự liên quan, tính liên hệ trực tiếp đến một vấn đề

.
.
23

gratuitous = không cần thiết, thừa thãi, vô cớ, không có lý do chính đáng

.
.
24

placate = xoa dịu, làm nguôi ngoai sự tức giận / bất mãn

.
.
25

redeem = chuộc lại, bù đắp, cứu vãn, khôi phục giá trị / danh dự

.
.
26

clarity = sự rõ ràng, minh bạch, dễ hiểu

.
.
27

ostentatious = phô trương, khoe khoang một cách lộ liễu để gây ấn tượng

.
.
28

conspicuous = dễ thấy, nổi bật, đập vào mắt

.
.
29

punctilious = cực kì tỉ mỉ, cẩn trọng và nghiêm ngặt trong từng chi tiết, quy tắc

, , .
, , .
30

allay = làm dịu bớt, xoa dịu, giảm bớt ( nỗi sợ, lo lắng, nghi ngờ )

.
.
Are you sure you want to leave the page?

If you leave, you will lose the game in progress.