New game
Download
Get Academic Plan
Share game
Unscramble Words
Unscramble Words

morning day 8

Integrate it into your platform

You can integrate the game into an LMS compatible with LTI 1.1 or LTI 1.3 such as Canvas, Moodle, or Blackboard. This way, the scores will be automatically saved into the platform’s gradebook.
Download
You have exceeded the maximum number of games you can integrate into Google Classroom with your current Plan.

To integrate as many games as you want in Google Classroom, you need an Academic Plan or a Commercial Plan.

You have exceeded the maximum number of games you can integrate into Microsoft Teams with your current Plan.

To integrate as many games as you want in Microsoft Teams, you need an Academic Plan or a Commercial Plan.

Downloading games is an exclusive feature for users with an Academic Plan or a Commercial Plan.

Get your Academic Plan or your Commercial Plan now and start integrating your games into your LMS, website or blog.

If you wish, you can download a demo game here and test its integration:

morning day 8

Unscramble Words

Played 0

About this activity

Unscramble words

Created by

Viet Nam

Download the paper version to play

Make your own free game from our game creator
Compete against your friends to see who gets the best score in this game

Top Games

%
Anonymous
Anonymous
%
%
%
You have exceeded the maximum number of games you can print with your current Plan.

To print as many games as you want, you need an Academic Plan or a Commercial Plan.

Print your game
morning day 8
 

Unscramble Words

morning day 8Online version

Unscramble words

by Pham. Trang
1

resonate = vang dội, cộng hưởng; gây đồng cảm, tạo sự liên hệ mạnh mẽ về mặt cảm xúc / tư tưởng

.
.
2

constraint = sự hạn chế, ràng buộc, yếu tố cản trở khả năng hành động / lựa chọn

.
.
3

mesmerize = mê hoặc, cuốn hút đến mức khó rời mắt / ngừng chú ý

.
.
4

elicit = gợi ra, khơi ra, làm xuất hiện một phản ứng / thông tin

.
.
5

repress = đè nén, kìm nén, ngăn không cho bộc lộ / phát triển

.
.
6

spectrum = phổ; dài liên tục gồm nhiều mức độ / dạng khác nhau

.
.
7

seclude = cô lập, tách biệt khỏi người / môi trường xung quanh

.
.
8

dichotomy = sự phân chia thành hai phần, hai nhóm / hai ý tưởng đối lập rõ rệt

.
.
9

retail = bán lẻ

.
.
10

therapy = liệu pháp, phương pháp điều trị nhằm cải thiện tình trạng thể chất / tinh thần

.
.
11

applicable = có thể áp dụng được, phù hợp để sử dụng trong một tình huống cụ thể

.
.
12

fraction = phần, phần nhỏ được tách ra từ một tổng thể

.
.
13

hassle = sự phiền phức, rắc rối gây tốn thời gian / công sức

.
.
14

sporadic = rải rác, thỉnh thoảng xuất hiện, không đều đặn

, .
, .
15

unyielding = không nhượng bộ, không lung lay, cứng rắn

.
.
16

counterfeit = giả mạo, làm giả để đánh lừa người khác

.
.
17

make time for = dành thời gian, sắp xếp thời gian cho một việc dù đang bận

.
.
18

designate = chỉ định, chỉ rõ, chính thức chọn ai / cái gì cho một mục đích

.
.
19

cultivate = nuôi dưỡng, trau dồi, vun đắp để phát triển dần dần

.
.
20

tug = giật, kéo mạnh và ngắn; sự kéo giật

.
.
21

booth = quầy, gian hàng, buồng nhỏ phục vụ một mục đích cụ thể

.
.
22

nuance = sắc thái tinh tế, khác biệt nhỏ nhưng có ý nghĩa

.
.
23

tension = sự căng thẳng, áp lực / trạng thái đối đầu giữa các bên

.
.
24

resurgence = sự hồi sinh, bùng phát / xuất hiện mạnh trở lại

.
.
25

disinterested = khách quan, không thiên vị vì không có lợi ích liên quan

.
.
26

drastic = mạnh mẽ, quyết liệt, cực đoan đến mức tạo thay đổi lớn

.
.
27

stack = chồng, đống được xếp lên nhau; xếp chồng

.
.
28

curfew = lệnh giới nghiêm; quy định phải ở trong nhà / một nơi nhất định sau một thời điểm riot = bạo loạn, bạo động

.
.
29

administrative = thuộc về hành chính, quản lý / điều hành

.
.
30

dwell on = suy nghĩ quá nhiều, ám ảnh / liên tục tập trung vào một vấn đề

.
.
Are you sure you want to leave the page?

If you leave the page, you will lose your game progress.