New game
Download
Get Academic Plan
Share game
Unscramble Words
Unscramble Words

evening day 8

Integrate it into your platform

You can integrate the game into an LMS compatible with LTI 1.1 or LTI 1.3 such as Canvas, Moodle, or Blackboard. This way, the scores will be automatically saved into the platform’s gradebook.
Download
You have exceeded the maximum number of games you can integrate into Google Classroom with your current Plan.

To integrate as many games as you want in Google Classroom, you need an Academic Plan or a Commercial Plan.

You have exceeded the maximum number of games you can integrate into Microsoft Teams with your current Plan.

To integrate as many games as you want in Microsoft Teams, you need an Academic Plan or a Commercial Plan.

Downloading games is an exclusive feature for users with an Academic Plan or a Commercial Plan.

Get your Academic Plan or your Commercial Plan now and start integrating your games into your LMS, website or blog.

If you wish, you can download a demo game here and test its integration:

evening day 8

Unscramble Words

Played 0

About this activity

Unscramble words

Created by

Viet Nam

Download the paper version to play

Make your own free game from our game creator
Compete against your friends to see who gets the best score in this game

Top Games

%
Anonymous
Anonymous
%
%
%
You have exceeded the maximum number of games you can print with your current Plan.

To print as many games as you want, you need an Academic Plan or a Commercial Plan.

Print your game
evening day 8
 

Unscramble Words

evening day 8Online version

Unscramble words

by Pham. Trang
1

adhere to = tuân thủ, chấp hành, làm theo một quy tắc, tiêu chuẩn hoặc kế hoạch

.
.
2

marginalize = gạt ra bên lề, làm cho ít quyền lực, ít ảnh hưởng hoặc bị loại khỏi dòng chính

- .
- .
3

hysterical = mất kiểm soát cảm xúc, hoảng loạn hoặc kích động mạnh; cực kỳ buồn cười ( văn nói ) plunge = giảm mạnh, lao dốc

.
.
4

disproportionate = không cân xứng, không tương xứng với quy mô hoặc mức độ đáng lẽ phải có incident =

.
.
5

confrontational = mang tính đối đầu, sẵn sàng tranh cãi hoặc thách thức trực tiếp

.
.
6

reconcile = hòa giải, làm lành sau mâu thuẫn; làm cho hai ý tưởng, dữ kiện hoặc quan điểm trở nên phù hợp với nhau

.
.
7

provided that = với điều kiện là, miễn là

.
.
8

intrigue = gây tò mò, khơi gợi sự hứng thú muốn tìm hiểu

- .
- .
9

shipment = lô hàng; việc vận chuyển hàng hóa

.
.
10

executive = điều hành, quản lý; giám đốc, lãnh đạo cấp cao của tổ chức

- .
- .
11

frugal = tiết kiệm, chi tiêu cẩn thận và tránh lãng phí

.
.
12

equitable = công bằng, hợp lý dựa trên hoàn cảnh và nhu cầu của từng bên

.
.
13

gradation = sự chuyển đổi dần dần theo từng mức độ; sự phân cấp theo cấp bậc

.
.
14

subsistence = mức sinh tồn tối thiểu; sự tồn tại nhờ những nhu cầu cơ bản nhất

.
.
15

hierarchy = hệ thống phân cấp, trật tự cấp bậc từ cao xuống thấp

.
.
16

neo-industrial = thuộc về giai đoạn hoặc mô hình công nghiệp mới, dựa nhiều vào công nghệ hiện đại và tự động hóa

- .
- .
17

outstrip = vượt xa, vượt trội hơn về tốc độ, số lượng hoặc mức độ phát triển

.
.
18

avenue = đại lộ; phương thức, hướng tiếp cận để đạt mục tiêu

.
.
19

innumerable = vô số, nhiều đến mức không thể đếm được

- .
- .
20

grasp = nắm chặt bằng tay; hiểu rõ, nắm bắt được một ý tưởng hoặc khái niệm

.
.
21

consequential = có hậu quả quan trọng, có ảnh hưởng đáng kể

.
.
22

superficial = bề ngoài, hời hợt, chỉ ở trên bề mặt mà không đi sâu vào bản chất

.
.
23

convergence = sự hội tụ, sự tiến lại gần nhau hoặc hợp nhất thành một điểm / chung một hướng

.
.
24

negativity = sự tiêu cực, khuynh hướng nhìn nhận hoặc phản ứng theo hướng tiêu cực

.
.
25

delegate = giao phó, ủy quyền công việc cho người khác; đại biểu, người được cử đại diện

.
.
26

bolster = củng cố, tăng cường, làm cho mạnh hơn hoặc vững chắc hơn

.
.
27

stewardship = sự quản lý, trông nom và sử dụng có trách nhiệm một nguồn lực, tài sản hoặc tổ chức được giao phó

.
.
28

pharmaceutical= thuộc về dược phẩm, thuốc men hoặc ngành sản xuất thuốc

.
.
29

irritation = sự kích ứng ( da, mắt, cơ thể ); sự khó chịu, bực bội.

.
.
30

urinary = thuộc về nước tiểu hoặc hệ tiết niệu

.
.
Are you sure you want to leave the page?

If you leave the page, you will lose your game progress.