New game
Download
Get Academic Plan
Share game
Integrate it into your platform

You can integrate the game into an LMS compatible with LTI 1.1 or LTI 1.3 such as Canvas, Moodle, or Blackboard. This way, the scores will be automatically saved into the platform’s gradebook.
Download
You have exceeded the maximum number of games you can integrate into Google Classroom with your current Plan.

To integrate as many games as you want in Google Classroom, you need an Academic Plan or a Commercial Plan.

You have exceeded the maximum number of games you can integrate into Microsoft Teams with your current Plan.

To integrate as many games as you want in Microsoft Teams, you need an Academic Plan or a Commercial Plan.

Downloading games is an exclusive feature for users with an Academic Plan or a Commercial Plan.

Get your Academic Plan or your Commercial Plan now and start integrating your games into your LMS, website or blog.

If you wish, you can download a demo game here and test its integration:

CÁC CẤU TRÚC QUEN THUỘC

Unscramble Words

Played 4 %Accuracy 2 Average time 00:16

About this activity

NO NO NO NO

Created by

Viet Nam

Download the paper version to play

Make your own free game from our game creator
Compete against your friends to see who gets the best score in this game

Top Games

%
Anonymous
Anonymous
%
%
%
You have exceeded the maximum number of games you can print with your current Plan.

To print as many games as you want, you need an Academic Plan or a Commercial Plan.

Print your game
CÁC CẤU TRÚC QUEN THUỘC
 

Unscramble Words

CÁC CẤU TRÚC QUEN THUỘCOnline version

NO NO NO NO

by ISEE Trung tâm
1

(S+V+O) Tôi đọc sách mỗi ngày.

.
.
2

Chúng tôi chơi bóng đá sau giờ học.

.
.
3

Anh ấy xem TV vào buổi tối.

.
.
4

Cô ấy rất thân thiện.

.
.
5

Cuốn sách này thú vị.

.
.
6

Tập thể dục tốt cho sức khỏe.

.
.
7

Họ bận hôm nay.

.
.
8

Bố mẹ tôi rất tốt bụng.

.
.
9

Anh ấy đã chụp nhiều ảnh trong chuyến đi (take - took - taken)

.
.
10

Cô ấy sẽ học tiếng Anh tối nay.

.
.
11

Tôi sẽ gọi cho bạn sau.

.
.
12

Họ sẽ tổ chức một bữa tiệc cuối tuần này.

.
.
13

Tôi sẽ mua một chiếc điện thoại mới (be going to: sẽ)

.
.
14

Cô ấy sẽ nấu bữa tối tối nay.

.
.
15

Chúng tôi sẽ thăm giáo viên vào ngày mai.

.
.
16

Anh ấy sẽ tập thể dục chiều nay.

.
.
17

Họ sẽ đi du lịch mùa hè này.

.
.
18

Cô ấy dự định đi du học năm sau.

.
.
19

Chúng ta có thể tái chế những thứ như chai nhựa và giấy.

.
.
20

Tôi thích các hoạt động thư giãn như đọc sách và nghe nhạc.

.
.
21

Chúng ta cần những thứ cần thiết như quần áo, thức ăn và nước uống.

, , .
, , .
22

Tôi thích các hoạt động ngoài trời. Ví dụ, tôi thường đi chạy bộ.

. , .
. , .
23

Đọc sách có nhiều lợi ích. Ví dụ, nó có thể mở rộng kiến thức của chúng ta.

. , .
. , .
24

Tập thể dục có thể giúp chúng ta thư giãn. Ví dụ, chúng ta có thể đi bộ sau giờ làm.

. , .
. , .
25

Có nhiều cách để giảm căng thẳng. Ví dụ, chúng ta có thể nghe nhạc.

. , .
. , .
26

Nhà hàng này tốt, nhưng nó đắt.

, .
, .
27

Xe buýt rẻ, nhưng nó chậm.

, .
, .
28

Mua sắm trực tuyến tiện lợi, nhưng nó có thể có rủi ro.

, .
, .
29

Du học thú vị. Tuy nhiên, nó có thể tốn kém.

. , .
. , .
30

Mạng xã hội hữu ích. Tuy nhiên, mọi người có thể nghiện nó.

. , .
. , .
31

Làm việc tại nhà tiết kiệm thời gian. Tuy nhiên, mọi người có thể cảm thấy cô đơn.

. , .
. , .
32

Công việc bán thời gian có thể giúp sinh viên kiếm tiền. Tuy nhiên, nó có thể tốn nhiều thời gian.

- . , .
- . , .
33

Tập thể dục tốt cho sức khỏe. Ngoài ra, nó có thể giảm căng thẳng.

. , .
. , .
34

Nấu ăn tại nhà tốt cho sức khỏe. Ngoài ra, nó có thể tiết kiệm tiền.

. , .
. , .
35

Làm việc nhóm giúp chúng ta giải quyết vấn đề. Ngoài ra, chúng ta có thể học hỏi từ người khác.

. , .
. , .
36

Đi du lịch giúp thư giãn. Ngoài ra, chúng ta có thể tìm hiểu về các nền văn hóa mới.

. , .
. , .
37

Các lễ hội truyền thống vui. Ngoài ra, chúng giúp bảo tồn văn hóa.

. , .
. , .
Are you sure you want to leave the page?

If you leave the page, you will lose your game progress.