New game
Download
Get Academic Plan
Share game
Integrate it into your platform

You can integrate the game into an LMS compatible with LTI 1.1 or LTI 1.3 such as Canvas, Moodle, or Blackboard. This way, the scores will be automatically saved into the platform’s gradebook.
Download
You have exceeded the maximum number of games you can integrate into Google Classroom with your current Plan.

To integrate as many games as you want in Google Classroom, you need an Academic Plan or a Commercial Plan.

You have exceeded the maximum number of games you can integrate into Microsoft Teams with your current Plan.

To integrate as many games as you want in Microsoft Teams, you need an Academic Plan or a Commercial Plan.

Downloading games is an exclusive feature for users with an Academic Plan or a Commercial Plan.

Get your Academic Plan or your Commercial Plan now and start integrating your games into your LMS, website or blog.

If you wish, you can download a demo game here and test its integration:

Bảng chữ cái Việt - Từ và định nghĩa (Dễ)

Alphabet

Played 0

About this activity

Game chữ cái Việt, cấp 1 (dễ)

Created by

Viet Nam

Download the paper version to play

Make your own free game from our game creator
Compete against your friends to see who gets the best score in this game

Top Games

%
Anonymous
Anonymous
%
%
%
You have exceeded the maximum number of games you can print with your current Plan.

To print as many games as you want, you need an Academic Plan or a Commercial Plan.

Print your game
Bảng chữ cái Việt - Từ và định nghĩa (Dễ)
 

Bảng chữ cái Việt - Từ và định nghĩa (Dễ)Online version

Game chữ cái Việt, cấp 1 (dễ)

by Thị Chinh Bùi
ă
â
b
c
d
đ
e
ê
g
h
i
k
l
m
n
o
ơ
q
r
s
t
ư
v
x
y

Starts with ă

Trạng thái tắt tiếng của một câu hỏi, hoặc âm lượng nhỏ trong một bài hát cổ điển.

Starts with â

Phần vật thể khi nghe thấy các thanh âm tạo thành giai điệu.

Starts with b

Đồ dùng phẳng có chân dùng để đặt đồ lên trên khi ăn uống hoặc làm việc.

Starts with c

Một cá thể nhỏ thuộc động vật hoặc người, thường được gọi để chăm sóc.

Starts with d

Dụng cụ có lưỡi mỏng dùng cắt thực phẩm hoặc vật liệu.

Starts with đ

Hành động di chuyển từ nơi này sang nơi khác bằng bước chân.

Starts with e

Vùng cơ thể nằm ở giữa và nghiêng về phần hông.

Starts with ê

Nhóm người cùng làm việc với một nhiệm vụ chung trong đoàn phim.

Starts with g

Loài chim nuôi được nuôi để lấy thịt và trứng.

Starts with h

Tốc độ di chuyển của một vật thể so với người hoặc môi trường xung quanh.

Starts with i

Hành động sao chép chữ hoặc hình lên giấy hoặc màn hình.

Starts with k

Một khoảng thời gian hoặc chu kỳ đánh dấu bằng sự kiện quan trọng.

Starts with l

Ngũ cốc dùng để làm gạo, là nguồn lương thực chính ở nhiều nơi.

Starts with m

Người phụ nữ chăm sóc và nuôi dạy con cái.

Starts with n

Chất lỏng trong tự nhiên dùng uống, tưới cây hoặc sinh hoạt.

Starts with o

Phản xạ ngắn của ai đó khi gặp điều bất ngờ hoặc không nhỡ.

Starts with ơ

Biểu hiện sự biết ơn hoặc cảm kích đối với ai đã giúp đỡ.

Starts with q

Vật rắn có hình dạng nhất định, thường mang hương vị hoặc giá trị.

Starts with r

Thiết bị máy móc tự động thực hiện các tác vụ lặp lại.

Starts with s

Khu vực bằng phẳng dùng cho hoạt động ngoài trời hoặc thể thao.

Starts with t

Quả có vị ngọt, màu đỏ hoặc xanh, ăn sống hoặc chín.

Starts with ư

Hành động bày tỏ sự tôn trọng hoặc ca ngợi ai đó.

Starts with v

Một tác phẩm được in hoặc ghi chép lại để trình diễn hoặc học tập.

Starts with x

Mùa trong năm có tiết trời ấm áp, hoa nở và ngày dài hơn.

Starts with y

Chim nhỏ sinh sống ở nhiều nơi, được nuôi làm cảnh hoặc ăn thịt.

Are you sure you want to leave the page?

If you leave the page, you will lose your game progress.